- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm Liên quan
Thông số kỹ thuật
Giới thiệu sản phẩm
Một trong ba nguyên liệu chịu lửa dùng cho vật liệu nhôm cao, có tốc độ giãn nở vừa phải (7–8%), tốc độ phản ứng tạo mullit chậm, giá trị biến dạng dẻo thấp và chủ yếu được sử dụng để bù lại sự co nhiệt của vật liệu.
Sillimanit là một thành viên trong nhóm khoáng vật kyanit, còn được gọi là sillimanit. Tinh thể của nó thường có dạng lăng trụ dẹt với cấu trúc chuỗi. Màu sắc: xám, trắng-nâu hoặc xanh nhạt, có ánh thủy tinh. Độ cứng tương đối: 6–7,5. Khối lượng riêng: 3,23–3,27 g/cm³.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Cỡ hạt 80 mesh đến 120 mesh (có thể gia công theo yêu cầu cụ thể của khách hàng)
Các lĩnh vực ứng dụng
Vật liệu gốm, vật liệu chịu lửa, vật liệu khuôn đúc, hợp kim silic–nhôm, nồi chưng cất, đồ nội thất lò nung, đúc chính xác, chất cách điện và vật liệu trang trí.
Đặc điểm của sản phẩm
Nguyên liệu thô dạng tinh thể tự nhiên có khả năng chịu lửa cao;
Độ bền cơ học cao ở nhiệt độ cao;
Độ ổn định thể tích ở nhiệt độ cao tuyệt vời, khả năng chống biến dạng dẻo, khả năng chống xỉ và khả năng chống axit/kiềm;
Độ ổn định sốc nhiệt vượt trội.
Tính chất vật lý và hóa học
| Tên sản phẩm | DT-57 | DT-56 | DT-55 | DT-54 | DT-53 |
| Al₂O₃ (%) ≥ | 57 | 56 | 55 | 54 | 53 |
| Fe₂O₃ (%) ≤ | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 |
| TiO₂ (%) ≤ | 0.5 | 0.5 | 0.6 | 0.6 | 0.6 |
| K₂O+Na₂O (%) ≤ | 0.5 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.7 |
| L.O.I (%) ≤ | 1.5 | ||||
| Tính chịu lửa (℃) | 1800 | 1780 | |||
EN
AR
HR
CS
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
ID
LT
SR
SK
UK
VI
HU
TH
TR
MS
GA
CY
AZ
LO
LA
MN
NE
MY
KK
UZ








