- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm Liên quan
Thông số kỹ thuật
Giới thiệu sản phẩm
Một trong ba nguyên liệu thô chịu lửa dùng cho nhôm oxit cao, có tỷ lệ giãn nở thấp (3–5%) và tốc độ phản ứng vừa phải của mullit. Được sử dụng để sản xuất gạch có tuổi thọ dài và giá trị biến dạng dẻo thấp, cũng như làm chất điều chỉnh giãn nở nhiệt cho vật liệu đổ.
Andalusit là một trong những khoáng vật thuộc nhóm tinh thể xanh, thường có dạng tinh thể hình cột, cấu trúc đảo và mặt cắt ngang gần vuông. Màu sắc: hồng, nâu đỏ hoặc xám trắng, có ánh thủy tinh, độ cứng tương đối từ 6 đến 7,5, khối lượng riêng từ 3,1 đến 3,2 g/cm³
Thông số kỹ thuật sản phẩm
0–1 mm, 1–3 mm, cỡ 200 mesh (có thể gia công theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng)
Các lĩnh vực ứng dụng
Vật liệu gốm, vật liệu chịu lửa, vật liệu khuôn đúc, hợp kim silic–nhôm, nồi nung và đồ nội thất lò nung, đúc chính xác, cách điện và vật liệu trang trí.
Đặc điểm của sản phẩm
Nguyên liệu thô dạng tinh thể tự nhiên có khả năng chịu lửa cao;
Độ bền cơ học cao ở nhiệt độ cao;
Độ ổn định thể tích ở nhiệt độ cao tuyệt vời, khả năng chống biến dạng dẻo, chống xỉ và chống axit/kiềm xuất sắc;
Độ ổn định sốc nhiệt vượt trội.
Chỉ số vật lý và hóa học
| Tên sản phẩm | DTA-60 | DTA-59 | DTA-58 | DTA-57 | DTA-56 | DTA-55 | DTA-52 | DTA-40 |
| Al2O3 (%) ≥ | 60 | 59 | 58 | 57 | 56 | 55 | 52 | 40 |
| Fe2O3 (%) ≤ | 0.5 | 0.6 | 0.8 | 0.8 | 1.2 | 1.3 | 1.5 | 1.5 |
| TiO2 (%) ≤ | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.5 | 0.6 | 0.6 | 1.0 | 1.0 |
| K2O + Na2O (%) ≤ | 0.3 | 0.3 | 0.3 | 0.4 | 0.5 | 0.5 | 1.0 | 1.0 |
| L.O.I (%) ≤ | 1.0 | |||||||
| Tính chịu lửa (℃) | 1800 | 1780 | ||||||
EN
AR
HR
CS
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
ID
LT
SR
SK
UK
VI
HU
TH
TR
MS
GA
CY
AZ
LO
LA
MN
NE
MY
KK
UZ








