- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm Liên quan
Thông số kỹ thuật
Giới thiệu sản phẩm
Một trong ba nguyên liệu chịu lửa dùng cho nhôm oxit cao, có tỷ lệ giãn nở cao (16–18%), tốc độ phản ứng tạo mullite nhanh, giá trị biến dạng dẻo thấp, chủ yếu được sử dụng để bù co nhiệt cho vật liệu.
Kyanite là thành viên của nhóm khoáng vật kyanite, thường xuất hiện dưới dạng tinh thể lăng trụ dẹt có cấu trúc dạng đảo. Màu sắc: xanh da trời, xanh lam, ánh thủy tinh. Độ cứng tương đối: dị hướng // trục c
5,5; trục a: 6,5–7. Khối lượng riêng: 3,53–3,65 g/cm³.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Cỡ hạt 80 mesh–120 mesh, 325 mesh (có thể gia công theo yêu cầu cụ thể của khách hàng)
Các lĩnh vực ứng dụng
Vật liệu gốm, vật liệu chịu lửa, vật liệu khuôn đúc, hợp kim silic–nhôm, nồi nung và đồ nội thất lò nung, đúc chính xác, chất cách điện, vật liệu trang trí, v.v.
Đặc điểm của sản phẩm
Nguyên liệu thô dạng tinh thể tự nhiên có khả năng chịu lửa cao;
Độ bền cơ học cao ở nhiệt độ cao;
Tính chất giãn nở nhiệt tuyệt vời: tốc độ giãn nở lên đến 16%–18%;
Độ ổn định chịu sốc nhiệt vượt trội
Chỉ số vật lý và hóa học
| Tên sản phẩm | L J-55 | L J-50 | L J-45 | L J-40 | L J-35 |
| Al2O3 (%) ≥ | 55 | 50 | 45 | 40 | 35 |
| Fe2O3 (%) ≤ | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 |
| TiO2 (%) ≤ | 1.9 | 2.0 | 2.1 | 2.1 | 2.1 |
| K2O + Na2O (%) ≤ | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 |
| L.O.I ( % ) ≤ | 1.5 | ||||
| Tính chịu lửa (℃) | 1780 | ||||
EN
AR
HR
CS
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
ID
LT
SR
SK
UK
VI
HU
TH
TR
MS
GA
CY
AZ
LO
LA
MN
NE
MY
KK
UZ








