- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm Liên quan
Thông số kỹ thuật
Xi măng canxi aluminat nóng chảy có cường độ ban đầu xuất sắc, phạm vi ứng dụng rộng và thời gian đông kết ổn định.
DianKa® sử dụng oxit nhôm công nghiệp và đá vôi tinh khiết cao làm nguyên liệu thô, xi măng được sản xuất thông qua quá trình nóng chảy, nóng chảy và làm mát lò cung, sau đó nghiền tinh vi và đồng nhất thành sản phẩm hoàn thiện. DianKa® series mỏng xi măng aluminate canxi tinh khiết có độ bền ban đầu tuyệt vời, phạm vi ứng dụng rộng, thời gian thiết lập ổn định và các đặc điểm khác. Xi măng dòng DianKa® ưu tiên các nhu cầu ứng dụng thực tế của khách hàng, do đó nó đã được nhắm mục tiêu trong thời gian thiết lập, độ chảy, độ bền, phân bố kích thước hạt và thành phần hóa học. Nó làm cho nó trở thành thương hiệu ưa thích của các nhà sản xuất thùng rác lửa ở trong và ngoài nước. Ngoài việc kiểm tra theo nội dung tiêu chuẩn GB / T 205 trước khi xi măng DianKa® rời nhà máy, nó nhấn mạnh các thử nghiệm hiệu suất ứng dụng rác thực tế, bao gồm rác corundum tinh khiết không
Thuộc tính Vật lý và Thành phần Hóa học
| Thông số kỹ thuật | DK-68 | DK-71 | *DK-80 | *DK-90 | |
| Thành phần hóa học (%) | Al₂O₃ | ≥64 | ≥68 | ≥78 | ≥60 |
| CaO | ≤35 | ≤31 | ≤21 | ≤39 | |
| SiO₂ | ≤0.4 | ≤0.4 | ≤0.3 | ≤0.6 | |
| Fe₂O₃ | ≤0.4 | ≤0.4 | ≤0.3 | ≤0.5 | |
| BET (cm²/kg) | ≥4500 | ≥4500 | ≥6000 | ≥4500 | |
| tỷ lệ dư trên sàng 325mesh (%) | ≤15 | ≤10 | ≤15 | ||
| Thời gian cài đặt | Thời gian bắt đầu đông kết (phút) | ≥30 | ≥20 | ||
| Thời gian kết thúc đông kết (giờ) | ≤6 | ≤5 | |||
| CCS/CMOR (MPa) | Độ bền sau 6 giờ bảo dưỡng | ≥10/2 | ≥8/1.5 | ≥15/3 | |
| Độ bền sau 24 giờ bảo dưỡng | ≥40/6 | ≥40/5 | ≥55/8 | ||
| Tiêu chuẩn kiểm tra | Thành phần hóa học: GB/T 205; BET: GB/T 8074; Thời gian đông kết: GB/T 1346; CCS/CMOR: GB/T 17671 và GB 201-2000 | ||||
| ĐÓNG GÓI | 25 kg/túi nhỏ, 1000 kg/túi lớn (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng) | ||||
①DK-68: Chủ yếu được sử dụng trong vật liệu đổ thông thường dựa trên nhôm oxit–silica, có hiệu suất cường độ ban đầu xuất sắc và hiệu suất chi phí cực cao, khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu trong các môi trường có nhiệt độ trung bình và cao;
②DK-71: Chất kết dính nhôm sunfat đa năng hiệu suất cao, được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại vật liệu chịu lửa không định hình (monolithic), chẳng hạn như hỗn hợp đổ rung, phun, tự chảy và đầm chặt;
③DK-80: Sản phẩm chất kết dính nhôm sunfat dễ sử dụng, có thể điều chỉnh linh hoạt theo yêu cầu của khách hàng nhằm tăng sự tiện lợi. Sản phẩm này chủ yếu được dùng trong các hỗn hợp đổ nhạy cảm với hàm lượng canxi oxit;
④DK-90: Là sản phẩm có pha khoáng CA chiếm 90%, chủ yếu được sử dụng trong các hỗn hợp đổ đặc biệt và vật liệu chế tạo sẵn, với các đặc điểm: lượng xi măng thêm vào ít hơn (giảm hàm lượng canxi oxit), cường độ ban đầu tốt hơn và đáp ứng yêu cầu tháo khuôn nhanh đối với vật liệu chế tạo sẵn.
EN
AR
HR
CS
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
ID
LT
SR
SK
UK
VI
HU
TH
TR
MS
GA
CY
AZ
LO
LA
MN
NE
MY
KK
UZ








