Alumina trắng đúc
Công ty chúng tôi sản xuất nhôm oxit trắng nung chảy với các đặc tính như độ tinh khiết cao, độ kết tinh tốt, độ cứng cao, khả năng chống mài mòn tốt, khả năng tự mài sắc tốt và khả năng chống ăn mòn mạnh.
- WhatsApp: +86 13781152999
- Email: [email protected]
- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm Liên quan
Thông số kỹ thuật
Thương hiệu "JUN" – nhôm oxit luyện chảy trắng được sản xuất từ nhôm oxit chất lượng cao trong lò hồ quang ở nhiệt độ cao trên 2000 ℃, sau đó trải qua các quy trình làm nguội khác nhau để tạo ra nguyên liệu thô cấp cao dùng cho vật liệu chịu lửa và vật liệu mài. Pha tinh thể chủ yếu là α-Al₂O₃, màu trắng, được sản xuất bằng lò hồ quang kiểu đổ nghiêng, sau đó nghiền, tạo hình, tách từ tính và sàng để thu được nhiều cỡ hạt khác nhau.
Là vật liệu chịu lửa: alumina nóng chảy trắng là nguyên liệu chính để sản xuất các vật liệu chịu lửa định hình và không định hình cấp cao, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thép, xi măng, gốm sứ, hóa dầu và các ngành khác; đây là nguyên liệu lý tưởng để sản xuất các loại bê tông chịu lửa cho lòng máng lớn, bê tông chịu lửa cấp trung và cao cho rãnh dẫn sắt lỏng, vật liệu phun phủ, vật liệu chịu lửa không định hình tiền chế và các loại khác. Đồng thời, đây cũng là nguyên liệu chính để sản xuất gạch corundum, gạch corundum & spinel, gạch corundum & mulit và nhiều sản phẩm khác như khay nung corundum.
Là chất mài mòn: có thể được nén thành khối hoặc phủ lớp vật liệu mài, dùng để phun cát khô hoặc ướt; thích hợp cho nghiền và đánh bóng siêu mịn trong ngành kính, điện tử, v.v. Sản phẩm phù hợp để gia công các vật liệu có độ cứng cao và độ bền kéo cao như thép đã tôi, thép hợp kim, thép tốc độ cao và thép cacbon cao. Ngoài ra, sản phẩm còn có thể được sử dụng làm môi trường tiếp xúc, chất cách điện và cát đúc chính xác. Cỡ hạt của sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và tiêu chuẩn quốc gia, đồng thời có thể được chế biến theo yêu cầu về cỡ hạt của khách hàng.
Thuộc tính Vật lý và Thành phần Hóa học
| Thành Phần | Al₂O₃ | Na₂O+K₂O | Fe₂O₃ | SiO₂ | TiO₂ |
| Alumina trắng đúc | ≥99.00 | ≤0.40 | ≤0.15 | ≤0.15 | ≤0.50 |
| Kích thước hạt | 0~1~3~5~8~15~30 mm, 180 mesh, 200 mesh, 240 mesh, 325 mesh | ||||
| Chất mài mòn cố định | F12, F14, F16, F20, F22, F24, F30, F36, F40, F46, F54, F60, F70, F80, F90, F100, F120, F150, F180, F220, F230, F240, F280, F320, F360, F400, F500, F600, F800, F1000, F1200 | ||||
| Bột mài phủ | P12, P16, P20, P24, P30, P36, P40, P50, P60, P80, P100, P120, P150, P180, P220, P240, P280, P320, P360, P400, P500, P600, P800, P1000, P1200, P1500, P2000, P2500 | ||||
| Khối lượng riêng (g/cm³) | Đảm bảo | ≥3.45 | Điển hình | 3.55 | |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | GB5069-2001 | ||||
| ĐÓNG GÓI | 25 kg/túi nhỏ, 1000 kg/túi lớn (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng) | ||||
Ghi chú:
◆ Kích thước hạt cũng có thể được gia công theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
◆ Đối với các yêu cầu đặc biệt khác về hiệu suất, vui lòng liên hệ chúng tôi để sản xuất theo yêu cầu.
EN
AR
HR
CS
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
ID
LT
SR
SK
UK
VI
HU
TH
TR
MS
GA
CY
AZ
LO
LA
MN
NE
MY
KK
UZ











