- Thông số kỹ thuật
- Sản phẩm Liên quan
Thông số kỹ thuật
DT-ADS là chất phân tán giảm nước hiệu suất cao dạng lai, được phát triển đặc biệt cho các hệ nhôm oxit độ tinh khiết cao (hàm lượng tro silic ≤1%) trong vật liệu chịu lửa đổ.
Tính năng sản phẩm
1. Sản phẩm này giảm đáng kể nhu cầu nước cho vật liệu chịu lửa đổ, nâng cao khả năng chảy và độ dễ thi công;
2. Đạt được sự phát triển cường độ vượt trội;
3. Tương thích với bột nhôm kim loại mà không gây phồng rộp;
4. Không gây hiện tượng tách nước, cải thiện rõ rệt vấn đề tách nước do thêm quá nhiều nước;
5. Phù hợp với nhiều dải nhiệt độ khác nhau, thời gian chảy và đông kết có thể điều chỉnh linh hoạt theo yêu cầu thi công cụ thể và điều kiện khí hậu;
6. Hiệu suất sản phẩm ổn định, thuận tiện cho bảo quản và ứng dụng.
DT-ADS1 là loại thông thường có tốc độ đông kết chậm;
DT-ADS3 là loại ức chế mạnh;
DT-ADW1 là loại thúc đẩy quá trình đông kết, có thể dùng kết hợp với các loại khác để thích nghi với sự thay đổi thời tiết và dễ điều chỉnh.
Lĩnh vực ứng dụng
Sản phẩm phù hợp cho vữa đổ (castables) hệ độ tinh khiết cao có hàm lượng bột silicon ≤ 1% và các vật liệu chịu lửa không định hình khác. Ví dụ: vữa đổ corundum, vữa đổ corundum–spinel, vữa đổ Al₂O₃–MgO, v.v.
Cách sử dụng
| mùa | Nhiệt độ | Cách sử dụng | Thêm vào |
| Mùa hè nóng bức | Nhiệt độ > 30 ℃, sử dụng một lần | DT-ADS3 | 0.8%-1% |
| mùa hè | Nhiệt độ: 20–30 ℃, sử dụng hai loại, tổng liều lượng bổ sung là 1% | DT-ADS1 + DT-ADW1 | 0,8%–1% + 0,05%–0,2% |
| Mùa xuân & mùa thu | Nhiệt độ: 10–20 ℃, sử dụng hai loại, tổng lượng bổ sung 1% | DT-ADS1 + DT-ADW1 | 0,6%–0,8% + 0,4%–0,2% |
| Mùa đông | Nhiệt độ ≤ 10 ℃, sử dụng hai loại, tổng lượng bổ sung 1% | DT-ADS1 + DT-ADW1 | 0,4%–0,6% + 0,4%–0,6% |
Thông số kỹ thuật
| Số kiểu máy | DT-ADS1 | DT-ADS3 | DT-ADW1 | |
| Thành phần hóa học | Đơn vị | Điển hình | ||
| Al₂O₃ | % | 76 | 72 | 80 |
| Na₂O | % | 0.1 | 0.1 | 0.1 |
| B₂O₃ | % | 1.5 | 3.6 | 0.03 |
| CaO | % | 1.8 | 1.8 | 1.8 |
| shturl.c 1050 ℃ | % | 21 | 23 | 18 |
| Tính chất vật lý | ||||
| Kích thước hạt D50 | μm | 4.2 | 4.2 | 4.2 |
| Kích thước hạt D90 | μm | 12.2 | 12.2 | 12.2 |
| Khối lượng riêng thể tích rời | g/ml | 0.61 | 0.69 | 0.63 |
| Giá trị pH (10%, 20°C) | 7.2 | 7.6 | 8.4 | |
| Hình dạng vật lý | Bột | |||
| Hình thức | Trắng đến xám | |||
| Bao bì | 25 kg/gỗ | |||
| Thời gian lưu giữ | 1 năm | |||
| Bảo đảm | Vật phẩm không nguy hiểm | |||
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản trong bao bì gốc chưa mở, nơi khô ráo dưới 40°C, tránh làm nóng quá mức; các khay không nên xếp chồng lên nhau và có thể vón cục khi chịu áp lực và ma sát | |||
EN
AR
HR
CS
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RU
ES
SV
TL
ID
LT
SR
SK
UK
VI
HU
TH
TR
MS
GA
CY
AZ
LO
LA
MN
NE
MY
KK
UZ







